trò chuyện

Học thuật
Thân thiện
trò chuyện

Hai người bạn ngồi trò chuyện trên ghế đá trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói chuyện, trao đổi lời nói một cách thân mật, thoải mái: Hành động giao tiếp bằng lời nói giữa hai hoặc nhiều người, thường mang tính chất không chính thức, nhằm mục đích chia sẻ, thư giãn hoặc duy trì mối quan hệ.
    • Đàm thoại, chuyện trò: Một hình thức giao tiếp xã hội cơ bản.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai láng giềng thường trò chuyện với nhauđầu ngõ mỗi buổi chiều.
    • Sau giờ làm, chúng tôi ngồi lại trò chuyện về kế hoạch cuối tuần.
    • Giáo viên khuyến khích học sinh trò chuyện bằng tiếng Anh để nâng cao kỹ năng giao tiếp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trò chuyện phiếm": nói chuyện về những đề tài nhẹ nhàng, giải trí, không mục đích nghiêm túc.
    • Họ ngồi quán cà phê trò chuyện phiếm về phim ảnh âm nhạc.
  • "buổi trò chuyện": một cuộc gặp gỡ, trao đổi chủ đề (có thể bán chính thức).
    • Trường đại học tổ chức một buổi trò chuyện về khởi nghiệp cho sinh viên.
Biến thể từ gần giống
  • Chuyện trò (động từ): Cùng nghĩa với "trò chuyện", dùng trong văn nói thân mật.
    • Cả nhà quây quần chuyện trò sau bữa tối.
  • Đàm thoại (động từ): Nhấn mạnh tính chất trao đổi ý kiến, đối đáp, có thể trang trọng hơn.
    • Hai nhà lãnh đạo đàm thoại về các vấn đề song phương.
Từ đồng nghĩa
  • Nói chuyện: Trao đổi bằng lời nói (nghĩa rộng, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh).
  • Tán gẫu: Trò chuyện một cách vui vẻ, thoải mái, thường về chuyện không quan trọng (thân mật).
  • Giao lưu: Trao đổi, tiếp xúc để hiểu biết lẫn nhau (thường dùng trong bối cảnh tổ chức).
Từ trái nghĩa
  • Im lặng: Không nói .
  • Độc thoại: Tự nói một mình.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Trò chuyện tay đôi": cuộc nói chuyện riêng tư, thân mật giữa hai người.
    • Họ cần một không gian để trò chuyện tay đôi giải quyết mâu thuẫn.
  • "Mải mê trò chuyện": chăm chú, say sưa vào cuộc nói chuyện.
    • Nhóm bạn mải mê trò chuyện đến quên cả giờ giấc.
trò chuyện

Hai người bạn ngồi trò chuyện trên ghế đá trong công viên.

  1. đg. Như chuyện trò.